能書
のうしょnousho
N1
Danh từ
能書 nghĩa là tài thư pháp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tài thư pháp
excellent calligraphy
nét chữ đẹp
bút pháp tài hoa
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
能力のうりき
nouriki
Danh từ
N4tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa
low-ranking priest who does manual labour at a temple
能ある鷹は爪を隠すのうあるたかはつめをかくす
nouarutakahatsumeokakusu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1đại trí giả ngu
a wise man keeps his talents in reserve
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

