Chợ Cóc FKO

能力

のうりき

nouriki

N4
Danh từ

能力 nghĩa là tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa

low-ranking priest who does manual labour at a temple

nhân viên nam của chùa

male temple employee

Ảnh minh họa

#flashcard_exclude
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

能天気のうてんき
noutenki
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

vô tư lự

carefree

能ある鷹は爪を隠すのうあるたかはつめをかくす
nouarutakahatsumeokakusu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

đại trí giả ngu

a wise man keeps his talents in reserve

能力のうりょく
nouryoku
Danh từ
N4

năng lực

ability

能力を高めます。

のうりょくをたかめます。

Tôi nâng cao năng lực.

能書のうしょ
nousho
Danh từ
N1

tài thư pháp

excellent calligraphy

可能かのう
kanou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

có thể

possible

知能ちのう
chinou
Danh từ
N3

trí tuệ

intelligence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập