Chợ Cóc FKO

天文学

てんもんがく

tenmongaku

N4
Danh từ

天文学 nghĩa là thiên văn học — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thiên văn học

astronomy

Ảnh minh họa

Ví dụ

天文学を学びます。

てんもんがくをまなびます。

Tôi học thiên văn học.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

天気てんき
tenki
Danh từ
N5

thời tiết

weather

今日は天気がいいです。

きょうはてんきがいいです。

Hôm nay thời tiết đẹp.

天涯比隣てんがいひりん
tengaihirin
Cụm từ / Thành ngữ
N1

cách xa mà gần

a great distance does not lessen one's bond

能天気のうてんき
noutenki
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

vô tư lự

carefree

旱天慈雨かんてんじう
kantenjiu
Danh từ
N1

mưa rào giữa hạn

welcome rain in a drought

天気予報てんきよほう
tenkiyohou
Danh từ
N4

dự báo thời tiết

weather forecast

天気予報を見ます。

てんきよほうをみます。

Tôi xem dự báo thời tiết.

晴天せいてん
seiten
Danh từ
N3

trời quang

fine weather

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập