Chợ Cóc FKO

天涯比隣

てんがいひりん

tengaihirin

N1
Cụm từ / Thành ngữ

天涯比隣 nghĩa là cách xa mà gần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cách xa mà gần

a great distance does not lessen one's bond

dù xa vạn dặm vẫn như kề bên

tình thân không kể khoảng cách

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

天気てんき
tenki
Danh từ
N5

thời tiết

weather

今日は天気がいいです。

きょうはてんきがいいです。

Hôm nay thời tiết đẹp.

能天気のうてんき
noutenki
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

vô tư lự

carefree

旱天慈雨かんてんじう
kantenjiu
Danh từ
N1

mưa rào giữa hạn

welcome rain in a drought

天気予報てんきよほう
tenkiyohou
Danh từ
N4

dự báo thời tiết

weather forecast

天気予報を見ます。

てんきよほうをみます。

Tôi xem dự báo thời tiết.

天文学てんもんがく
tenmongaku
Danh từ
N4

thiên văn học

astronomy

天文学を学びます。

てんもんがくをまなびます。

Tôi học thiên văn học.

晴天せいてん
seiten
Danh từ
N3

trời quang

fine weather

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập