見る
みるmiru
N5
Động từ
見る nghĩa là nhìn, xem — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhìn, xem
to see, to watch
Ảnh minh họa
Ví dụ
テレビを見ます。
テレビをみます。
Tôi xem tivi.
#N5#verb#daily
Từ liên quan
Cùng Kanji
外見がいけん
gaiken
Danh từ
N5vẻ ngoài
outward appearance
外見で人を判断してはいけません。
がいけんでひとをはんだんしてはいけません。
Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.
足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1lợi dụng thế yếu
to take advantage (of a weak position)
百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1trăm nghe không bằng một thấy
seeing once is better than hearing a hundred times
人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1trông người mà ngẫm đến ta
learn from the faults of others to correct your own
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

