Chợ Cóc FKO

見直し

みなおし

minaoshi

N3
Danh từĐộng từ する

見直し nghĩa là xem xét lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xem xét lại

review

sửa đổi

reconsideration

đánh giá lại

revision

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

見るみる
miru
Động từ
N5

nhìn, xem

to see, to watch

テレビを見ます。

テレビをみます。

Tôi xem tivi.

見積もりみつもり
mitsumori
Danh từ
N4

ước tính

estimate

見積もりを出す。

みつもりをだす。

Đưa ra báo giá.

足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

lợi dụng thế yếu

to take advantage (of a weak position)

百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trăm nghe không bằng một thấy

seeing once is better than hearing a hundred times

人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trông người mà ngẫm đến ta

learn from the faults of others to correct your own

見解けんかい
kenkai
Danh từ
N4

quan điểm

opinion

私の見解を述べます。

わたしのけんかいをのべます。

Tôi trình bày quan điểm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập