Chợ Cóc FKO

入植

にゅうしょく

nyuushoku

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

入植 nghĩa là định cư khai hoang — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

định cư khai hoang

settlement

nhập cư khu định cư

immigration

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

入れるいれる
ireru
Động từ
N5

cho vào; đặt vào

to put in; to insert

砂糖をコーヒーに入れます。

さとうをコーヒーにいれます。

Tôi cho đường vào cà phê.

入るはいる
hairu
Động từ
N5

vào; đi vào; tham gia

to enter; to join

部屋に入ってください。

へやにはいってください。

Hãy vào phòng.

封入ふうにゅう
fuunyuu
Danh từĐộng từ する
N2

gói kín bên trong

sealing inside

介入かいにゅう
kainyuu
Danh từĐộng từ する
N2

can thiệp

intervention

入荷にゅうか
nyuuka
Danh từĐộng từ する
N2

nhập hàng

arrival of goods

入学式にゅうがくしき
nyuugakushiki
Danh từ
N4

lễ nhập học

school entrance ceremony

入学式に参加します。

にゅうがくしきにさんかします。

Tôi tham dự lễ khai giảng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập