Chợ Cóc FKO

凶行

きょうこう

kyoukou

N2
Danh từ

凶行 nghĩa là hành vi hung bạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hành vi hung bạo

(act of) violence

trọng án

vicious crime

vụ giết người

murder

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

凶作きょうさく
kyousaku
Danh từTính từ đuôi の
N2

mất mùa

bad harvest

凶器きょうき
kyouki
Danh từ
N3

vũ khí nguy hiểm

dangerous weapon

凶暴きょうぼう
kyoubou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

hung bạo

ferocious

凶悪きょうあく
kyouaku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

tàn bạo

atrocious

吉凶きっきょう
kikkyou
Danh từ
N1

cát hung

good or bad luck

凶荒きょうこう
kyoukou
Danh từ
N1

mất mùa

poor crops

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập