善意
ぜんいzen'i
N2
Danh từ
善意 nghĩa là thiện ý — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thiện ý
good intentions
ý tốt
good will
thiện chí
good faith
suy nghĩ tích cực
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
善良ぜんりょう
zenryou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3lương thiện
good (person)
彼は善良な市民だ。
かれはぜんりょうなしみんだ。
Anh ấy là một công dân lương thiện.
善は急げぜんはいそげ
zenhaisoge
Cụm từ / Thành ngữ
N1việc tốt nên làm ngay
strike while the iron is hot
改善かいぜん
kaizen
Danh từĐộng từ する
N4cải thiện
betterment
生活習慣を改善したい。
せいかつしゅうかんをかいぜんしたい。
Tôi muốn cải thiện thói quen sinh hoạt.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

