Chợ Cóc FKO

増量

ぞうりょう

zouryou

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

増量 nghĩa là tăng lượng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tăng lượng

increase in amount

tăng khối lượng

increase in quantity

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

増大ぞうだい
zoudai
Danh từĐộng từ する
N3

tăng lớn

enlargement

高齢化で医療費が増大している。

こうれいかでいりょうひがぞうだいしている。

Chi phí y tế tăng lên do già hóa dân số.

増えるふえる
fueru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N5

tăng

to increase

人口が増えています。

じんこうがふえています。

Dân số đang tăng.

増税ぞうぜい
zouzei
Danh từĐộng từ する
N3

tăng thuế

tax increase

消費税の増税は家計に影響する。

しょうひぜいのぞうぜいはかけいにえいきょうする。

Việc tăng thuế tiêu dùng ảnh hưởng đến chi tiêu gia đình.

激増げきぞう
gekizou
Danh từĐộng từ する
N3

tăng mạnh

sharp increase

増産ぞうさん
zousan
Danh từĐộng từ する
N2

tăng sản lượng

increase in production

水増しみずまし
mizumashi
Danh từĐộng từ する
N2

pha loãng

dilution

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập