夕涼み
ゆうすずみyuusuzumi
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
夕涼み nghĩa là hóng mát chiều hè — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hóng mát chiều hè
enjoying the cool of a summer evening
ra ngoài hóng gió mát buổi tối
tận hưởng gió mát chiều
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
夕方ゆうがた
yuugata
Danh từTrạng từ
N5chiều tối (thường từ 3 đến 6 giờ chiều)
early evening (usu. from 3pm to 6pm)
夕方に帰ります。
ゆうがたにかえります。
Tôi về vào buổi chiều tối.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

