Chợ Cóc FKO

夕方

ゆうがた

yuugata

N5
Danh từTrạng từ

夕方 nghĩa là chiều tối (thường từ 3 đến 6 giờ chiều) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chiều tối (thường từ 3 đến 6 giờ chiều)

early evening (usu. from 3pm to 6pm)

lúc hoàng hôn

dusk

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

夕方に帰ります。

ゆうがたにかえります。

Tôi về vào buổi chiều tối.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

夕ご飯ゆうごはん
yuugohan
Danh từ
N5

bữa tối

evening meal

夕ご飯を食べましょう。

ゆうごはんをたべましょう。

Hãy ăn cơm tối.

夕暮れゆうぐれ
yuugure
Danh từ
N4

hoàng hôn

evening

夕暮れに散歩する。

ゆうぐれにさんぽする。

Đi dạo vào lúc hoàng hôn.

夕食ゆうしょく
yuushoku
Danh từ
N5

bữa tối

evening meal

夕食は何ですか。

ゆうしょくはなんですか。

Bữa tối là gì?

夕暮れ時ゆうぐれどき
yuuguredoki
Danh từ
N2

lúc hoàng hôn

time around sunset

夕涼みゆうすずみ
yuusuzumi
Danh từĐộng từ する
N1

hóng mát chiều hè

enjoying the cool of a summer evening

一朝一夕いっちょういっせき
itchouisseki
Danh từ
N2

một sớm một chiều

in a day

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập