始業
しぎょうshigyou
N2
Danh từĐộng từ するTự động từ
始業 nghĩa là bắt đầu làm việc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bắt đầu làm việc
start of work
khai giảng
commencement
bắt đầu (ca)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
始めるはじめる
hajimeru
Động từ
N5bắt đầu; khởi đầu
to begin; to start
日本語の勉強を始めます。
にほんごのべんきょうをはじめます。
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
始業式しぎょうしき
shigyoushiki
Danh từ
N4lễ khai giảng học kỳ
opening ceremony (of the school term)
始業式が行われた。
しぎょうしきがおこなわれた。
Lễ khai giảng học kỳ đã diễn ra.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

