Chợ Cóc FKO

始業

しぎょう

shigyou

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

始業 nghĩa là bắt đầu làm việc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bắt đầu làm việc

start of work

khai giảng

commencement

bắt đầu (ca)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

始めるはじめる
hajimeru
Động từ
N5

bắt đầu; khởi đầu

to begin; to start

日本語の勉強を始めます。

にほんごのべんきょうをはじめます。

Tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

原始げんし
genshi
Danh từTính từ đuôi の
N1

nguyên thủy

origin

始業式しぎょうしき
shigyoushiki
Danh từ
N4

lễ khai giảng học kỳ

opening ceremony (of the school term)

始業式が行われた。

しぎょうしきがおこなわれた。

Lễ khai giảng học kỳ đã diễn ra.

年始ねんし
nenshi
Danh từ
N2

đầu năm

beginning of the year

終始しゅうし
shuushi
Danh từĐộng từ する
N3

từ đầu đến cuối

from beginning to end

一部始終いちぶしじゅう
ichibushijuu
Danh từ
N2

đầu đuôi sự việc

full particulars

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập