Chợ Cóc FKO

工事

こうじ

kouji

N4
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

工事 nghĩa là công trình xây dựng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

công trình xây dựng

construction work

thi công

Ảnh minh họa

Ví dụ

道路工事があります。

どうろこうじがあります。

Có công trình đường bộ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

工夫くふう
kufuu
Danh từĐộng từ する
N3

nghĩ cách

devising (a way)

工夫を凝らすくふうをこらす
kufuuokorasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

vắt óc nghĩ cách

to exercise one's ingenuity

大工だいく
daiku
Danh từ
N3

thợ mộc

carpenter

加工かこう
kakou
Danh từĐộng từ する
N3

gia công

manufacturing

人工じんこう
jinkou
Danh từTính từ đuôi の
N3

nhân tạo

artificial

工場こうじょう
koujou
Danh từ
N3

nhà máy

factory

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập