工事
こうじkouji
N4
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ
工事 nghĩa là công trình xây dựng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
công trình xây dựng
construction work
thi công
Ảnh minh họa
Ví dụ
道路工事があります。
どうろこうじがあります。
Có công trình đường bộ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
工夫を凝らすくふうをこらす
kufuuokorasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1vắt óc nghĩ cách
to exercise one's ingenuity
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

