Chợ Cóc FKO

常習

じょうしゅう

joushuu

N3
Danh từ

常習 nghĩa là thói quen — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thói quen

custom

phong tục

common practice

thói quen thông thường

habit

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

常時じょうじ
jouji
Trạng từDanh từ
N3

thường

usually

常につねに
tsuneni
Trạng từ
N4

luôn luôn

always

常に努力します。

つねにどりょくします。

Tôi luôn luôn cố gắng.

常任じょうにん
jounin
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

thường trực

standing

常用じょうよう
jouyou
Danh từĐộng từ する
N3

sử dụng thường xuyên

habitual use

通常つうじょう
tsuujou
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

thông thường

usual

正常せいじょう
seijou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

bình thường

normal

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập