Chợ Cóc FKO

悲しみ

かなしみ

kanashimi

N4
Danh từ

悲しみ nghĩa là nỗi buồn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nỗi buồn

sadness

nỗi đau

sorrow

sự đau buồn

grief

tình cảm

affection

love

Ảnh minh họa

Ví dụ

悲しみを感じます。

かなしみをかんじます。

Tôi cảm nhận nỗi buồn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

悲しむかなしむ
kanashimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

buồn

to be sad

別れを悲しみます。

わかれをかなしみます。

Tôi buồn vì phải chia tay.

悲嘆ひたん
hitan
Danh từĐộng từ する
N2

đau buồn

grief

悲惨ひさん
hisan
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

thê thảm

disastrous

悲観ひかん
hikan
Danh từĐộng từ する
N2

bi quan

pessimism

無慈悲むじひ
mujihi
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

tàn nhẫn

merciless

悲報ひほう
hihou
Danh từ
N2

tin buồn

sad news

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập