Chợ Cóc FKO

慣性

かんせい

kansei

N2
Danh từ

慣性 nghĩa là quán tính — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quán tính

inertia

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

習慣的しゅうかんてき
shuukanteki
Tính từ đuôi な
N2

theo thói quen

habitual

慣習的かんしゅうてき
kanshuuteki
Tính từ đuôi な
N2

theo lệ

customary

習慣しゅうかん
shuukan
Danh từ
N4

thói quen

habit

良い習慣をつけます。

よいしゅうかんをつけます。

Tôi tạo thói quen tốt.

慣習かんしゅう
kanshuu
Danh từĐộng từ する
N3

tập quán

custom

慣例かんれい
kanrei
Danh từ
N2

thông lệ

custom

慣行かんこう
kankou
Danh từTính từ đuôi の
N2

thông lệ

customary practice

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập