拘泥
こうでいkoudei
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
拘泥 nghĩa là câu nệ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
câu nệ
adhering to
quá chấp nê
being a stickler for
cố chấp
being particular about
bận tâm thái quá
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
柳の下にいつも泥鰌はいないやなぎのしたにいつもどじょうはいない
yanaginoshitaniitsumodojouhainai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1may mắn không lặp lại mãi
good luck doesn't always repeat itself
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

