Chợ Cóc FKO

拘泥

こうでい

koudei

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

拘泥 nghĩa là câu nệ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

câu nệ

adhering to

quá chấp nê

being a stickler for

cố chấp

being particular about

bận tâm thái quá

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

拘置所こうちしょ
kouchisho
Danh từ
N2

trại tạm giam

detention house

拘留こうりゅう
kouryuu
Danh từĐộng từ する
N3

tạm giam

custody

拘置こうち
kouchi
Danh từĐộng từ する
N2

giam giữ

detention

拘束こうそく
kousoku
Danh từĐộng từ する
N3

ràng buộc

restriction

雲泥うんでい
undei
Danh từ
N1

khác biệt một trời một vực

great difference

柳の下にいつも泥鰌はいないやなぎのしたにいつもどじょうはいない
yanaginoshitaniitsumodojouhainai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

may mắn không lặp lại mãi

good luck doesn't always repeat itself

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập