Chợ Cóc FKO

朝露

あさつゆ

asatsuyu

N4
Danh từ

朝露 nghĩa là sương mai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sương mai

morning dew

giọt sương buổi sáng

Ảnh minh họa

Ví dụ

朝露が草に光る。

あさつゆがくさにひかる。

Sương mai lấp lánh trên cỏ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

あさ
asa
Danh từ
N5

buổi sáng

morning

朝ごはんを食べましたか。

あさごはんをたべましたか。

Bạn đã ăn sáng chưa?

毎朝まいあさ
maiasa
Trạng từ
N5

mỗi buổi sáng; hàng sáng

every morning

毎朝コーヒーを飲みます。

まいあさこーひーをのみます。

Mỗi sáng tôi uống cà phê.

朝食ちょうしょく
choushoku
Danh từ
N5

bữa sáng

breakfast

朝食を食べます。

ちょうしょくをたべます。

Tôi ăn bữa sáng.

あした
ashita
Danh từ
N5

buổi sáng

morning

朝貢ちょうこう
choukou
Danh từĐộng từ する
N1

triều cống

bringing tribute

朝露ちょうろ
chouro
Danh từ
N4

Bắc Triều Tiên và Nga

North Korea and Russia

朝露関係。

ちょうろかんけい。

Quan hệ Triều-Nga.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập