海豚
いるかiruka
海豚 nghĩa là cá heo (và các loài cá voi có răng nhỏ, bao gồm cá heo cảng, cá voi beluga,...) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cá heo (và các loài cá voi có răng nhỏ, bao gồm cá heo cảng, cá voi beluga,...)
dolphin (or other small toothed whales, incl. porpoises, belugas, etc.)
Ảnh minh họa
Ví dụ
水族館で海豚のショーを見た。
すいぞくかんでいるかのショーをみた。
Tôi xem màn biểu diễn cá heo ở thủy cung.
海豚はとても賢い動物だ。
いるかはとてもかしこいどうぶつだ。
Cá heo là loài vật rất thông minh.
Từ liên quan
Cùng Kanji
thực vật biển
marine plant
海草はサラダにして食べられる。
かいそうはサラダにしてたべられる。
Rong biển có thể ăn dưới dạng salad.
bơi ở biển
swimming in the ocean
夏休みに海水浴に行った。
なつやすみにかいすいよくにいった。
Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.
cướp biển
pirate
昔、この海には海賊がいた。
むかし、このうみにはかいぞくがいた。
Ngày xưa, vùng biển này có cướp biển.
nước ngoài
foreign
海外旅行が好きです。
かいがいりょこうがすきです。
Tôi thích du lịch nước ngoài.
nước biển
seawater
海水をなめたらとても塩辛かった。
かいすいをなめたらとてもしおからかった。
Nếm nước biển thì rất mặn.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

