Chợ Cóc FKO

海豚

いるか

iruka

N4
Danh từ

海豚 nghĩa là cá heo (và các loài cá voi có răng nhỏ, bao gồm cá heo cảng, cá voi beluga,...) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cá heo (và các loài cá voi có răng nhỏ, bao gồm cá heo cảng, cá voi beluga,...)

dolphin (or other small toothed whales, incl. porpoises, belugas, etc.)

Ảnh minh họa

Ví dụ

水族館で海豚のショーを見た。

すいぞくかんでいるかのショーをみた。

Tôi xem màn biểu diễn cá heo ở thủy cung.

海豚はとても賢い動物だ。

いるかはとてもかしこいどうぶつだ。

Cá heo là loài vật rất thông minh.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

うみ
umi
Danh từ
N5

biển; biển cả

sea; ocean

海を見に行きます。

うみをみにいきます。

Tôi đi xem biển.

海草かいそう
kaisou
Danh từ
N4

thực vật biển

marine plant

海草はサラダにして食べられる。

かいそうはサラダにしてたべられる。

Rong biển có thể ăn dưới dạng salad.

海水浴かいすいよく
kaisuiyoku
Danh từ
N4

bơi ở biển

swimming in the ocean

夏休みに海水浴に行った。

なつやすみにかいすいよくにいった。

Kỳ nghỉ hè tôi đi tắm biển.

海賊かいぞく
kaizoku
Danh từ
N4

cướp biển

pirate

昔、この海には海賊がいた。

むかし、このうみにはかいぞくがいた。

Ngày xưa, vùng biển này có cướp biển.

海外かいがい
kaigai
Danh từTính từ đuôi の
N5

nước ngoài

foreign

海外旅行が好きです。

かいがいりょこうがすきです。

Tôi thích du lịch nước ngoài.

海水かいすい
kaisui
Danh từ
N4

nước biển

seawater

海水をなめたらとても塩辛かった。

かいすいをなめたらとてもしおからかった。

Nếm nước biển thì rất mặn.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập