炒飯器
すいはんきsuihanki
N4
Danh từ
炒飯器 nghĩa là nồi cơm điện — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nồi cơm điện
rice cooker
Ảnh minh họa
Ví dụ
炒飯器でご飯を炒きます。
すいはんきでごはんをたきます.
Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.
Từ liên quan
Cùng Kanji
炒めるいためる
itameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4xào
to fry
野菜を炒めます。
やさいをいためます。
Tôi xào rau.
炊き込みご飯たきこみごはん
takikomigohan
Danh từ
N4cơm nấu chung với nguyên liệu
rice seasoned and cooked with various ingredients
炊き込みご飯を作る。
たきこみごはんをつくる。
Nấu cơm thập cẩm Nhật.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

