矢の催促
やのさいそくya no saisoku
N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
矢の催促 nghĩa là giục liên hồi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
giục liên hồi
strongly and repeatedly urging
thúc ép tới tấp
đòi dồn dập
hối thúc dồn dập
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
矢継ぎ早やつぎばや
yatsugibaya
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N1dồn dập
in rapid succession (e.g. questions)
一矢を報いるいっしをむくいる
isshiomukuiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1đáp trả
to retaliate
矢面に立つやおもてにたつ
yaomotenitatsu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1đứng mũi chịu sào
to bear the brunt
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

