矢先
やさきyasaki
N3
Danh từ
矢先 nghĩa là mũi tên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mũi tên
arrowhead
ngay lúc
the very moment (when)
đúng lúc (sắp)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
矢継ぎ早やつぎばや
yatsugibaya
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N1dồn dập
in rapid succession (e.g. questions)
一矢を報いるいっしをむくいる
isshiomukuiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1đáp trả
to retaliate
矢の催促やのさいそく
yanosaisoku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1giục liên hồi
strongly and repeatedly urging
矢面に立つやおもてにたつ
yaomotenitatsu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1đứng mũi chịu sào
to bear the brunt
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

