終電
しゅうでんshuuden
N4
Danh từ
終電 nghĩa là tàu cuối — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tàu cuối
last train (of the day)
chuyến tàu cuối trong ngày
Ảnh minh họa
Ví dụ
終電を逃した。
しゅうでんをのがした。
Lỡ chuyến tàu cuối.
Từ liên quan
Cùng Kanji
終わるおわる
owaru
Động từ
N5kết thúc; xong; chấm dứt
to end; to finish
仕事が終わりました。
しごとがおわりました。
Công việc xong rồi.
最終さいしゅう
saishuu
Tính từ đuôi のDanh từ
N4cuối cùng
last
最終電車に乗ります。
さいしゅうでんしゃにのります。
Tôi lên chuyến tàu cuối.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

