Chợ Cóc FKO

論語読みの論語知らず

ろんごよみのろんごしらず

rongoyomi no rongoshirazu

N1
Cụm từ / Thành ngữ

論語読みの論語知らず nghĩa là học mà không hành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

học mà không hành

knowing a theory without being able to apply it

biết lý thuyết không biết áp dụng

mọt sách

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

世論よろん
yoron
Danh từ
N3

dư luận

public opinion

論文ろんぶん
ronbun
Danh từ
N4

luận văn

thesis

論文を書きます。

ろんぶんをかきます。

Tôi viết luận văn.

理論りろん
riron
Danh từ
N4

lý thuyết

theory

理論を学びます。

りろんをまなびます。

Tôi học lý thuyết.

推論すいろん
suiron
Danh từĐộng từ する
N3

lập luận

inference

論外ろんがい
rongai
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N3

ngoài vấn đề

out of the question

無論むろん
muron
Trạng từ
N3

tất nhiên

of course

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập