Chợ Cóc FKO

理論

りろん

riron

N4
Danh từ

理論 nghĩa là lý thuyết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lý thuyết

theory

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

理論を学びます。

りろんをまなびます。

Tôi học lý thuyết.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

料理りょうり
ryouri
Danh từĐộng từ
N5

nấu ăn, món ăn

cooking, dish, cuisine

料理を作ります。

りょうりをつくります。

Tôi nấu ăn.

推理すいり
suiri
Danh từĐộng từ する
N3

suy luận

reasoning

条理じょうり
jouri
Danh từ
N2

lẽ phải

reason

調理ちょうり
chouri
Danh từĐộng từ する
N3

nấu nướng

cooking

区画整理くかくせいり
kukakuseiri
Danh từ
N2

chỉnh trang quy hoạch đất

land readjustment

管理かんり
kanri
Danh từĐộng từ する
N4

quản lý

control

データを管理します。

データをかんりします。

Tôi quản lý dữ liệu.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập