管理
かんりkanri
N4
Danh từĐộng từ するTha động từ
管理 nghĩa là quản lý — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
quản lý
control
kiểm soát (ví dụ kinh doanh)
management (e.g. of a business)
Ảnh minh họa
Ví dụ
データを管理します。
データをかんりします。
Tôi quản lý dữ liệu.
Từ liên quan
Cùng Kanji
管理費かんりひ
kanrihi
Danh từ
N4phí quản lý
administration costs
管理費を払います。
かんりひをはらいます。
Tôi trả phí quản lý.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

