Chợ Cóc FKO

跪拝

きはい

kihai

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

跪拝 nghĩa là quỳ lạy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quỳ lạy

kneeling and worshipping

quỳ gối bái lạy

phủ phục thờ phụng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

拝跪はいき
haiki
Danh từĐộng từ する
N1

quỳ lạy

kneeling down to pray

拝見はいけん
haiken
Danh từĐộng từ する
N2

xem

seeing

礼拝れいはい
reihai
Danh từĐộng từ する
N2

lễ bái

worship

拝借はいしゃく
haishaku
Danh từĐộng từ する
N2

mượn (khiêm nhường)

borrowing (humble)

三拝九拝さんぱいきゅうはい
sanpaikyuuhai
Danh từĐộng từ する
N1

ba lạy chín vái

kowtowing

三拝さんぱい
sanpai
Danh từĐộng từ する
N1

ba lạy

worshipping three times

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập