追慕
ついぼtsuibo
N1
Danh từĐộng từ するTha động từ
追慕 nghĩa là tưởng nhớ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tưởng nhớ
cherishing the memory of
thương nhớ
yearning for
hoài niệm người đã khuất
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
追い求めるおいもとめる
oimotomeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4theo đuổi
to pursue
夢を追い求めます。
ゆめをおいもとめます。
Tôi theo đuổi ước mơ.
追いかけるおいかける
oikakeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4đuổi theo
to chase
犬を追いかけます。
いぬをおいかけます。
Tôi đuổi theo con chó.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

