郷愁
きょうしゅうkyoushuu
N2
Danh từ
郷愁 nghĩa là nỗi nhớ quê — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nỗi nhớ quê
nostalgia
hoài niệm
homesickness
nhớ nhà
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
郷に入っては郷に従えごうにいってはごうにしたがえ
gouniittehagounishitagae
Cụm từ / Thành ngữ
N1nhập gia tùy tục
when in Rome, do as the Romans do
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

