Chợ Cóc FKO

郷愁

きょうしゅう

kyoushuu

N2
Danh từ

郷愁 nghĩa là nỗi nhớ quê — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nỗi nhớ quê

nostalgia

hoài niệm

homesickness

nhớ nhà

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

郷土きょうど
kyoudo
Danh từ
N2

quê hương

native place

郷に入っては郷に従えごうにいってはごうにしたがえ
gouniittehagounishitagae
Cụm từ / Thành ngữ
N1

nhập gia tùy tục

when in Rome, do as the Romans do

故郷ふるさと
furusato
Danh từ
N3

quê hương

hometown

故郷こきょう
kokyou
Danh từ
N3

quê hương

hometown

郷里きょうり
kyouri
Danh từ
N2

quê hương

hometown

同郷どうきょう
doukyou
Danh từ
N2

cùng quê

(being from the) same town

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập