Chợ Cóc FKO

鉄は熱いうちに打て

てつはあついうちにうて

tetsu wa atsuiuchi ni ute

N1
Cụm từ / Thành ngữ

鉄は熱いうちに打て nghĩa là rèn sắt khi còn nóng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

rèn sắt khi còn nóng

strike while the iron is hot

dạy con từ thuở còn thơ

làm ngay khi còn cơ hội

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

鋳鉄ちゅうてつ
chuutetsu
Danh từ
N2

gang

cast iron

金城鉄壁きんじょうてっぺき
kinjouteppeki
Danh từTính từ đuôi の
N1

thành đồng vách sắt

impregnable

鉄筋てっきん
tekkin
Danh từ
N3

cốt thép

rebar

鉄板てっぱん
teppan
Danh từ
N2

tấm thép

iron plate

鉄鉱石てっこうせき
tekkouseki
Danh từ
N2

quặng sắt

iron ore

鋼鉄こうてつ
koutetsu
Danh từ
N2

thép

steel

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập