Chợ Cóc FKO

門前払い

もんぜんばらい

monzenbarai

N1
Danh từĐộng từ するTha động từ

門前払い nghĩa là đuổi khách trước cửa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đuổi khách trước cửa

turning someone away

từ chối tiếp

refusal of admission

đóng sầm cửa

bác đơn không xét

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

専門せんもん
senmon
Danh từ
N3

chuyên môn

speciality

名門めいもん
meimon
Danh từ
N3

danh gia

distinguished family

専門性せんもんせい
senmonsei
Danh từ
N3

tính chuyên môn

specialization

門前の小僧習わぬ経を読むもんぜんのこぞうならわぬきょうをよむ
monzennokozounarawanukyouoyomu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gần đèn thì sáng

you learn from your surroundings without realizing

入門にゅうもん
nyuumon
Danh từĐộng từ する
N2

nhập môn

becoming a pupil

専門学校せんもんがっこう
senmongakkou
Danh từ
N2

trường trung cấp nghề

vocational school

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập