門前払い
もんぜんばらいmonzenbarai
N1
Danh từĐộng từ するTha động từ
門前払い nghĩa là đuổi khách trước cửa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đuổi khách trước cửa
turning someone away
từ chối tiếp
refusal of admission
đóng sầm cửa
bác đơn không xét
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
門前の小僧習わぬ経を読むもんぜんのこぞうならわぬきょうをよむ
monzennokozounarawanukyouoyomu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1gần đèn thì sáng
you learn from your surroundings without realizing
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

