Chợ Cóc FKO

随行

ずいこう

zuikou

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

随行 nghĩa là tháp tùng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tháp tùng

attendant

đi theo

follower

tùy tùng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

随一ずいいち
zuiichi
Danh từ
N2

số một

best

随筆ずいひつ
zuihitsu
Danh từ
N2

tùy bút

essays

随時ずいじ
zuiji
Trạng từ
N3

bất cứ lúc nào

whenever necessary

随意ずいい
zuii
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

tùy ý

voluntary

随分ずいぶん
zuibun
Trạng từTính từ đuôi な
N2

khá

very

行くいく
iku
Động từ
N5

đi

to go

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi học.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập