革命
かくめいkakumei
N3
Danh từ
革命 nghĩa là cách mạng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cách mạng
revolution
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
改革かいかく
kaikaku
Danh từĐộng từ する
N4cải cách
reform
政府は教育の改革を進めている。
せいふはきょういくのかいかくをすすめている。
Chính phủ đang tiến hành cải cách giáo dục.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

