沿革
えんかくenkaku
N3
Danh từ
沿革 nghĩa là lịch sử (hình thành) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lịch sử (hình thành)
history
quá trình phát triển
development
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
沿線えんせん
ensen
Danh từTính từ đuôi の
N2dọc tuyến (đường sắt, đường lớn)
places alongside a railway line
改革かいかく
kaikaku
Danh từĐộng từ する
N4cải cách
reform
政府は教育の改革を進めている。
せいふはきょういくのかいかくをすすめている。
Chính phủ đang tiến hành cải cách giáo dục.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

