〜てもらう
N4
Được (ai đó) làm … cho; nhờ … làm
Cấu trúc
Thể て của động từ + もらうGhi chú
Người nói nhận ơn từ người khác (người làm dùng に). Lịch sự: 〜ていただく.
Ví dụ
先生に作文を直してもらいました。
せんせいにさくぶんをなおしてもらいました。
Tôi được thầy sửa bài văn cho.
友達に駅まで送ってもらいました。
ともだちにえきまでおくってもらいました。
Tôi được bạn đưa ra ga.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
