〜に限らず
N2
Không chỉ …, không giới hạn ở …
Cấu trúc
Danh từ + に限らずGhi chú
Dùng để mở rộng phạm vi, nghĩa là "không chỉ A mà còn B".
Ví dụ
子供に限らず、大人もこの映画を楽しめる。
こどもにかぎらず、おとなもこのえいがをたのしめる。
Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng có thể thưởng thức bộ phim này.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
