Cùng với …, khi … tăng lên thì …
Danh từ / Động từ thể từ điển + に伴ってDiễn đạt hai sự thay đổi xảy ra song song.
技術の発展に伴って、生活も便利になった。
ぎじゅつのはってんにともなって、せいかつもべんりになった。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống cũng trở nên tiện lợi hơn.
Sau khi …, trong quá trình …
Động từ thể た / Danh từ の + 上でDiễn đạt điều kiện tiền đề hoặc lĩnh vực liên quan.
よく考えた上で、返事をします。
よくかんがえたうえで、へんじをします。
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi sẽ trả lời.
Mặc dù …, tuy … nhưng …
Động từ / Tính từ (thể thường) + もののVế sau thường trái ngược với kỳ vọng từ vế trước.
日本語を勉強したものの、まだ話せない。
にほんごをべんきょうしたものの、まだはなせない。
Mặc dù đã học tiếng Nhật, nhưng tôi vẫn chưa nói được.
Không thể …, không được phép …
Động từ thể từ điển / ない + わけにはいかないDiễn đạt sự không thể làm gì vì lý do đạo đức, xã hội hoặc hoàn cảnh.
大事な約束があるので、遅刻するわけにはいかない。
だいじなやくそくがあるので、ちこくするわけにはいかない。
Vì có hẹn quan trọng nên tôi không thể đến trễ.
Không chỉ …, không giới hạn ở …
Danh từ + に限らずDùng để mở rộng phạm vi, nghĩa là "không chỉ A mà còn B".
子供に限らず、大人もこの映画を楽しめる。
こどもにかぎらず、おとなもこのえいがをたのしめる。
Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng có thể thưởng thức bộ phim này.
Buộc phải …, không thể không … (bất đắc dĩ)
Động từ thể ない bỏ ない + ざるを得ない(する→せざるを得ない)Bất đắc dĩ phải làm do hoàn cảnh. Trang trọng. する→せざるを得ない.
上司の命令だから、従わざるを得ない。
じょうしのめいれいだから、したがわざるをえない。
Vì là lệnh cấp trên nên buộc phải tuân theo.
Không thể không …, đành phải … (vì nghĩa vụ)
Động từ thể ない + わけにはいかないVì lý do đạo lý/xã hội nên buộc phải làm. 約束したから、行かないわけにはいかない.
約束したから、行かないわけにはいかない。
やくそくしたから、いかないわけにはいかない。
Đã hứa rồi nên không thể không đi.
… đến cùng, … cho trót (vượt khó)
Động từ thân ます + 抜くHoàn thành đến cùng dù gian khó (khác きる - chỉ hoàn tất). 最後までやり抜く, 考え抜く.
苦しかったが、最後まで走り抜いた。
くるしかったが、さいごまではしりぬいた。
Tuy khổ nhưng tôi đã chạy đến cùng.
Do, bởi, bằng, tùy theo (nguyên nhân/tác nhân/phương tiện/tùy thuộc)
Danh từ + によって/によりĐa nghĩa: tác nhân bị động (〜により作られた), nguyên nhân (地震により), phương tiện, hoặc khác nhau tùy theo (人によって違う).
この小説は夏目漱石によって書かれた。
このしょうせつはなつめそうせきによってかかれた。
Tiểu thuyết này do Natsume Soseki viết.
… do …, … bởi … (bổ nghĩa danh từ)
Danh từ + による + Danh từDạng bổ nghĩa danh từ của による. 地震による被害, 不注意による事故.
地震による被害が広がっている。
じしんによるひがいがひろがっている。
Thiệt hại do động đất đang lan rộng.
Tùy thuộc vào …, tùy theo … (mà …)
Danh từ + 次第だ/次第でKết quả thay đổi tùy vào A. 結果はあなたの努力次第だ. 〜次第で = tùy vào … mà.
成功するかどうかは努力次第だ。
せいこうするかどうかはどりょくしだいだ。
Thành công hay không tùy vào nỗ lực.
Bất kể …, không phụ thuộc vào …
Danh từ/(động từ thể từ điển・ない) + にかかわらずHành động không đổi dù điều kiện A thế nào. Hay đi với cặp đối lập: 行く行かないにかかわらず.
経験の有無にかかわらず、応募できます。
けいけんのうむにかかわらず、おうぼできます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không, đều có thể ứng tuyển.
Mặc dù …, bất chấp …
Thể thường(danh từ)+ にもかかわらずVế sau trái ngược mong đợi từ A, mạnh và trang trọng. 努力したにもかかわらず失敗した.
努力したにもかかわらず、失敗した。
どりょくしたにもかかわらず、しっぱいした。
Mặc dù đã nỗ lực nhưng vẫn thất bại.
Không phân biệt …, bất kể …
Danh từ + を問わずKhông đặt điều kiện về A. 男女を問わず, 経験を問わず. Hay với danh từ cặp đối.
年齢、性別を問わず、誰でも参加できる。
ねんれい、せいべつをとわず、だれでもさんかできる。
Không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng tham gia được.
Gác … sang một bên, … thì khoan nói đã
Danh từ + はともかく(として)Tạm để A qua một bên để tập trung vào B. 値段はともかく、味はいい.
値段はともかく、味は最高だ。
ねだんはともかく、あじはさいこうだ。
Giá cả thì khoan nói, vị thì tuyệt.
Tạm gác … lại, hãy khoan bàn …
Danh từ + はさておきGác chủ đề A để chuyển sang B quan trọng/cấp thiết hơn. 冗談はさておき.
冗談はさておき、本題に入ろう。
じょうだんはさておき、ほんだいにはいろう。
Đùa thế đủ rồi, vào việc chính thôi.
Trái ngược với …, khác hẳn với …
Thể thường(danh từ な/の)+ にひきかえTương phản mạnh giữa A và B, kèm đánh giá chủ quan. 兄にひきかえ、弟は…
去年にひきかえ、今年は売上がいい。
きょねんにひきかえ、ことしはうりあげがいい。
Khác hẳn năm ngoái, năm nay doanh số tốt.
So với …
Danh từ + に比べてSo sánh hai đối tượng. 去年に比べて, 都会に比べて.
去年に比べて、物価が上がった。
きょねんにくらべて、ぶっかがあがった。
So với năm ngoái, vật giá đã tăng.
Thêm vào …, ngoài … ra còn …
Danh từ + に加えてCộng thêm yếu tố nữa. 雨に加えて風も強い.
雨に加えて、風も強くなってきた。
あめにくわえて、かぜもつよくなってきた。
Thêm vào mưa, gió cũng mạnh lên.
Trái với …, ngược lại với …
Danh từ + に反してKết quả trái với A (kỳ vọng, dự đoán, quy tắc). 〜に反する + N.
予想に反して、彼が勝った。
よそうにはんして、かれがかった。
Trái với dự đoán, anh ấy đã thắng.
Dọc theo …; theo đúng …
Danh từ + に沿ってDọc theo (川に沿って) hoặc làm theo (方針に沿って, 計画に沿って).
川に沿って遊歩道がある。
かわにそってゆうほどうがある。
Dọc theo sông có đường đi dạo.
Đáp lại …, hưởng ứng …
Danh từ + にこたえて(に応えて)Đáp ứng kỳ vọng/yêu cầu. 期待にこたえて, 要望にこたえて.
ファンの期待にこたえて、再結成した。
ファンのきたいにこたえて、さいけっせいした。
Đáp lại kỳ vọng người hâm mộ, họ tái hợp.
Xoay quanh …, về vấn đề … (tranh luận)
Danh từ + をめぐってNhiều bên tranh luận/đối lập quanh một vấn đề. 〜をめぐる + N.
その問題をめぐって、議論が続いている。
そのもんだいをめぐって、ぎろんがつづいている。
Tranh luận quanh vấn đề đó vẫn tiếp diễn.
Thông qua …; suốt … (cả thời gian)
Danh từ + を通じて/を通してPhương tiện/trung gian (友人を通じて) hoặc suốt khoảng thời gian (一年を通じて).
友人を通じて彼女と知り合った。
ゆうじんをつうじてかのじょとしりあった。
Tôi quen cô ấy qua một người bạn.