〜を問わず
N2
Không phân biệt …, bất kể …
Cấu trúc
Danh từ + を問わずGhi chú
Không đặt điều kiện về A. 男女を問わず, 経験を問わず. Hay với danh từ cặp đối.
Ví dụ
年齢、性別を問わず、誰でも参加できる。
ねんれい、せいべつをとわず、だれでもさんかできる。
Không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng tham gia được.
昼夜を問わず働いている。
ちゅうやをとわずはたらいている。
Làm việc bất kể ngày đêm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
