Chợ Cóc FKO

〜に比べて

N2

So với …

Cấu trúc

Danh từ + に比べて

Ghi chú

So sánh hai đối tượng. 去年に比べて, 都会に比べて.

Ví dụ

去年に比べて、物価が上がった。

きょねんにくらべて、ぶっかがあがった。

So với năm ngoái, vật giá đã tăng.

男性に比べて、女性の方が長生きだ。

だんせいにくらべて、じょせいのほうがながいきだ。

So với nam giới, nữ giới sống thọ hơn.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập