〜を通じて/を通して
N2
Thông qua …; suốt … (cả thời gian)
Cấu trúc
Danh từ + を通じて/を通してGhi chú
Phương tiện/trung gian (友人を通じて) hoặc suốt khoảng thời gian (一年を通じて).
Ví dụ
友人を通じて彼女と知り合った。
ゆうじんをつうじてかのじょとしりあった。
Tôi quen cô ấy qua một người bạn.
この地域は一年を通して温暖だ。
このちいきはいちねんをとおしておんだんだ。
Vùng này ấm áp quanh năm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
