Chợ Cóc FKO

〜に反して

N2

Trái với …, ngược lại với …

Cấu trúc

Danh từ + に反して

Ghi chú

Kết quả trái với A (kỳ vọng, dự đoán, quy tắc). 〜に反する + N.

Ví dụ

予想に反して、彼が勝った。

よそうにはんして、かれがかった。

Trái với dự đoán, anh ấy đã thắng.

親の期待に反して、彼は進学しなかった。

おやのきたいにはんして、かれはしんがくしなかった。

Trái với kỳ vọng của cha mẹ, anh ấy không học lên.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập