〜に伴って
N2
Cùng với …, khi … tăng lên thì …
Cấu trúc
Danh từ / Động từ thể từ điển + に伴ってGhi chú
Diễn đạt hai sự thay đổi xảy ra song song.
Ví dụ
技術の発展に伴って、生活も便利になった。
ぎじゅつのはってんにともなって、せいかつもべんりになった。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống cũng trở nên tiện lợi hơn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
