Chợ Cóc FKO

〜にこたえて

N2

Đáp lại …, hưởng ứng …

Cấu trúc

Danh từ + にこたえて(に応えて)

Ghi chú

Đáp ứng kỳ vọng/yêu cầu. 期待にこたえて, 要望にこたえて.

Ví dụ

ファンの期待にこたえて、再結成した。

ファンのきたいにこたえて、さいけっせいした。

Đáp lại kỳ vọng người hâm mộ, họ tái hợp.

要望にこたえて、営業時間を延長した。

ようぼうにこたえて、えいぎょうじかんをえんちょうした。

Đáp ứng yêu cầu, họ kéo dài giờ mở cửa.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập