〜ざるを得ない
N2
Buộc phải …, không thể không … (bất đắc dĩ)
Cấu trúc
Động từ thể ない bỏ ない + ざるを得ない(する→せざるを得ない)Ghi chú
Bất đắc dĩ phải làm do hoàn cảnh. Trang trọng. する→せざるを得ない.
Ví dụ
上司の命令だから、従わざるを得ない。
じょうしのめいれいだから、したがわざるをえない。
Vì là lệnh cấp trên nên buộc phải tuân theo.
雪で、試合は中止せざるを得なかった。
ゆきで、しあいはちゅうしせざるをえなかった。
Vì tuyết, đành phải hủy trận đấu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
