〜による + N
N2
… do …, … bởi … (bổ nghĩa danh từ)
Cấu trúc
Danh từ + による + Danh từGhi chú
Dạng bổ nghĩa danh từ của による. 地震による被害, 不注意による事故.
Ví dụ
地震による被害が広がっている。
じしんによるひがいがひろがっている。
Thiệt hại do động đất đang lan rộng.
過労による病気が増えている。
かろうによるびょうきがふえている。
Bệnh do làm việc quá sức đang gia tăng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
