〜に加えて
N2
Thêm vào …, ngoài … ra còn …
Cấu trúc
Danh từ + に加えてGhi chú
Cộng thêm yếu tố nữa. 雨に加えて風も強い.
Ví dụ
雨に加えて、風も強くなってきた。
あめにくわえて、かぜもつよくなってきた。
Thêm vào mưa, gió cũng mạnh lên.
授業料に加えて、教材費もかかる。
じゅぎょうりょうにくわえて、きょうざいひもかかる。
Ngoài học phí còn tốn tiền tài liệu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
