Không thể chịu đựng được …, quá … không chịu nổi
Danh từ / Động từ thể từ điển + に堪えないDiễn đạt cảm xúc mạnh, cả tiêu cực (đau khổ không chịu nổi) lẫn tích cực (cảm động vô cùng).
彼の活躍ぶりは見るに堪えない。
かれのかつやくぶりはみるにたえない。
Những gì anh ấy làm thật đáng xem / không thể chịu được khi nhìn vào.
Bắt đầu từ …, khởi đầu với …
Danh từ + を皮切りに(して)Diễn đạt một sự kiện là khởi đầu cho chuỗi sự kiện tiếp theo.
東京公演を皮切りに、全国ツアーが始まった。
とうきょうこうえんをかわきりに、ぜんこくツアーがはじまった。
Bắt đầu từ buổi diễn ở Tokyo, chuyến lưu diễn toàn quốc đã khởi động.
Cho đến …, bao gồm cả …
Danh từ + に至るまでNhấn mạnh phạm vi rộng, thường đi với「〜から〜に至るまで」.
部長から新入社員に至るまで全員が参加した。
ぶちょうからしんにゅうしゃいんにいたるまでぜんいんがさんかした。
Từ trưởng phòng cho đến nhân viên mới, tất cả đều tham gia.
Chắc chắn sẽ …, không thể không …
Động từ thể ない + ずにはおかない (する → せずにはおかない)Diễn đạt rằng kết quả là tất yếu hoặc người nói/tác nhân buộc phải làm.
この映画は観客を感動させずにはおかない。
このえいがはかんきゃくをかんどうさせずにはおかない。
Bộ phim này chắc chắn sẽ làm khán giả xúc động.
Không cần phải …
Động từ thể từ điển + までもないDiễn đạt rằng một hành động là không cần thiết vì sự việc đã rõ ràng.
言うまでもなく、健康が一番大切だ。
いうまでもなく、けんこうがいちばんたいせつだ。
Không cần phải nói thì ai cũng biết, sức khỏe là quan trọng nhất.
Ngang nhiên …, không ngại … (công khai làm)
Động từ thể て + はばからないLàm/nói công khai không e dè (thường táo bạo). 公言してはばからない.
彼は自分が一番だと公言してはばからない。
かれはじぶんがいちばんだとこうげんしてはばからない。
Anh ta ngang nhiên tuyên bố mình là số một.
Chỉ … thôi (đã); ngay cả … (cũng không)
Động từ thể từ điển/danh từ + だにVăn viết cổ. 想像するだに恐ろしい, 微動だにしない.
想像するだに恐ろしい光景だ。
そうぞうするだにおそろしいこうけいだ。
Cảnh chỉ tưởng tượng thôi đã thấy rùng rợn.
Vô cùng …, … hết mức (trang trọng, cảm xúc)
Tính từ-na + 極まる/極まりないCảm xúc/đánh giá cực độ, văn viết. 失礼極まる, 危険極まりない. Hai dạng đồng nghĩa.
そんな運転は危険極まりない。
そんなうんてんはきけんきわまりない。
Lái xe kiểu đó vô cùng nguy hiểm.
Thật là … vô cùng (đỉnh điểm cảm xúc, trang trọng)
Danh từ + の至りCảm xúc tột bậc, văn xã giao. 光栄の至り, 若気の至り.
このような賞をいただき、光栄の至りです。
このようなしょうをいただき、こうえいのいたりです。
Được nhận giải thế này, tôi vô cùng vinh dự.
Tột cùng …, đỉnh điểm của …
Danh từ + の極みMức độ cao nhất, văn viết. 贅沢の極み, 感激の極み.
あのホテルは贅沢の極みだ。
あのホテルはぜいたくのきわみだ。
Khách sạn đó xa hoa tột bậc.
… mãi không thôi, hằng … (tha thiết)
Động từ thể て + やまないCảm xúc/mong mỏi mãnh liệt kéo dài, văn viết. 願ってやまない, 愛してやまない.
皆様のご活躍を願ってやみません。
みなさまのごかつやくをねがってやみません。
Tôi hằng mong mọi người thành công.
Không thể không (cảm thấy) …, không kìm được …
Danh từ(cảm xúc)+ を禁じ得ないKhông nén được cảm xúc, văn viết trang trọng. 怒りを禁じ得ない, 同情を禁じ得ない.
その光景に、涙を禁じ得なかった。
そのこうけいに、なみだをきんじえなかった。
Trước cảnh đó, tôi không kìm được nước mắt.
Không thể không …, ắt phải … (vì lẽ phải/hoàn cảnh)
Động từ thể ない + ではすまない(/ずにはすまない)Theo lẽ thường/xã hội buộc phải làm. する→せずにはすまない.
これだけ迷惑をかけたら、謝らないではすまない。
これだけめいわくをかけたら、あやまらないではすまない。
Đã làm phiền đến thế thì không thể không xin lỗi.
Nhất định sẽ làm cho …, không thể không khiến …
Động từ thể ない + ではおかない(/ずにはおかない)Tất yếu gây ra kết quả, hoặc quyết tâm bắt làm bằng được. する→せずにはおかない.
この映画は観る者を感動させないではおかない。
このえいがはみるものをかんどうさせないではおかない。
Bộ phim này nhất định sẽ làm người xem xúc động.
Đáng để …, chịu được … (giá trị)
Động từ thể từ điển/danh từ + にたえるCó giá trị để (鑑賞にたえる) hoặc chịu đựng được (使用にたえる). Phủ định 〜にたえない.
この作品は十分鑑賞にたえる。
このさくひんはじゅうぶんかんしょうにたえる。
Tác phẩm này đủ đáng để thưởng thức.
Còn lâu mới có thể …, không tài nào … (trang trọng)
Động từ thể từ điển + べくもない(する→すべくもない)Hoàn toàn không thể, văn viết. 知るべくもない, 望むべくもない.
一介の社員に、真相を知るべくもない。
いっかいのしゃいんに、しんそうをしるべくもない。
Một nhân viên quèn thì không tài nào biết được sự thật.
Cấm …, không được … (răn cấm trang trọng/cổ)
Động từ thể từ điển + べからず(べからざる + N)Cấm trong biển báo/châm ngôn. 立入るべからず. Bổ nghĩa danh từ: べからざる.
ここにゴミを捨てるべからず。
ここにゴミをすてるべからず。
Cấm vứt rác ở đây.
Để (nhằm) …, với mục đích … (trang trọng)
Động từ thể từ điển + べく(する→すべく)Mục đích, văn viết. 目標を達成すべく. する→すべく.
試験に合格すべく、毎日勉強している。
しけんにごうかくすべく、まいにちべんきょうしている。
Để đỗ kỳ thi, tôi học mỗi ngày.
Vì để …, nhằm để … (mục đích mạnh, trang trọng)
Động từ thể ない bỏ ない + んがため(する→せんがため)Mục đích tha thiết, văn viết. する→せんがため.
生き延びんがために、必死で働いた。
いきのびんがために、ひっしではたらいた。
Để sống sót, tôi đã làm việc bán mạng.
Như thể sắp …, gần như … (cường điệu)
Động từ thể ない bỏ ない + んばかり(する→せんばかり)Ví von cường điệu, văn viết. 泣かんばかり, あふれんばかり.
彼女は泣かんばかりの顔で訴えた。
かのじょはなかんばかりのかおでうったえた。
Cô ấy van nài với gương mặt như sắp khóc.
Không xứng …, không nên có (ở cương vị …)
Danh từ + にあるまじき + Danh từHành vi không xứng với tư cách, văn viết. 教師にあるまじき行為.
警察官にあるまじき行為だ。
けいさつかんにあるまじきこういだ。
Hành vi không xứng với một cảnh sát.
Không phải là không …, cũng có phần …
Động từ/tính từ thể ない bỏ い + くはない(くもない)Khẳng định dè dặt, gián tiếp. 分からなくはない.
君の気持ちも分からなくはない。
きみのきもちもわからなくはない。
Tâm trạng của cậu không phải là tôi không hiểu.
Cũng không hẳn là không …, cũng có thể …
Động từ thể ない + ものでもないKhả năng dè dặt, văn viết. 努力次第で、できないものでもない.
条件次第では、引き受けないものでもない。
じょうけんしだいでは、ひきうけないものでもない。
Tùy điều kiện, tôi cũng không hẳn là không nhận.
Muốn … cũng không thể …
Động từ thể ý chí + にも + động từ thể khả năng phủ địnhMuốn làm nhưng hoàn cảnh không cho. 出かけようにも、雨で出かけられない.
連絡しようにも、電話番号が分からない。
れんらくしようにも、でんわばんごうがわからない。
Muốn liên lạc cũng không được vì không biết số điện thoại.