Chợ Cóc FKO

〜べからず/べからざる

N1

Cấm …, không được … (răn cấm trang trọng/cổ)

Cấu trúc

Động từ thể từ điển + べからず(べからざる + N)

Ghi chú

Cấm trong biển báo/châm ngôn. 立入るべからず. Bổ nghĩa danh từ: べからざる.

Ví dụ

ここにゴミを捨てるべからず。

ここにゴミをすてるべからず。

Cấm vứt rác ở đây.

教育者にあるまじき、許すべからざる行為だ。

きょういくしゃにあるまじき、ゆるすべからざるこういだ。

Hành vi không thể tha thứ, không xứng với nhà giáo.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập