Chợ Cóc FKO

〜んばかり(に)

N1

Như thể sắp …, gần như … (cường điệu)

Cấu trúc

Động từ thể ない bỏ ない + んばかり(する→せんばかり)

Ghi chú

Ví von cường điệu, văn viết. 泣かんばかり, あふれんばかり.

Ví dụ

彼女は泣かんばかりの顔で訴えた。

かのじょはなかんばかりのかおでうったえた。

Cô ấy van nài với gương mặt như sắp khóc.

会場は割れんばかりの拍手に包まれた。

かいじょうはわれんばかりのはくしゅにつつまれた。

Hội trường ngập trong tràng vỗ tay như muốn vỡ tung.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập